| phong đòn gánh | dt. X. Uốn ván và Sài uốn ván |
| phong đòn gánh | dt. Bệnh uốn ván. |
| phong đòn gánh | dt. (Y) Nht. Phá thương-phong. |
| Có người bị phong đòn gánh , chết co quắp đau đớn , chỉ vì cái mụn nhỏ. |
| Nhưng thằng bé không qua đời vì bệnh suyễn , mà vì chứng phong đòn gánh. |
* Từ tham khảo:
- phong độ
- phong đường
- phong hàm
- phong hoa tuyết nguyệt
- phong hoá
- phong hoá