| phớn phở | tt. X. Phới-phở và Hớn-hở |
| phớn phở | - Tươi tỉnh và hả hê: Tinh thần phớn phở. |
| phớn phở | Nh. Hớn hở. |
| phớn phở | tt Hả hê, vui vẻ: Sống một đời phớn phở, đế vương (Tú-mỡ). |
| phớn phở | .- Tươi tỉnh và hả hê: Tinh thần phớn phở. |
| phớn phở | Trỏ bộ vui hí hửng: Được bạc trông mặt phớn phở. |
| ở Hải Phòng từ " yêu tạ " đến " vỏ lỏi " đều phớn phở sung túc tung hoành. |
* Từ tham khảo:
- phớt
- phớt ăng-lê
- phớt đời
- phớt lạnh
- phớt lờ
- phớt phơ