Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
phớt đời
đgt.
Phớt hết, chẳng để ý, ngó ngàng gì tới chung quanh:
làm ra vẻ
phớt đời.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
phớt lờ
-
phớt phơ
-
phớt tỉnh
-
phrăng
-
phu
-
phu
* Tham khảo ngữ cảnh
Một ngày đẹp trời , cô tình cờ đụng chuyện với Tuấn thiếu gia nhà giàu , đẹp trai , p
phớt đời
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
phớt đời
* Từ tham khảo:
- phớt lờ
- phớt phơ
- phớt tỉnh
- phrăng
- phu
- phu