Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
phớt lạnh
đgt.
Phớt hẳn với thái độ lạnh nhạt, thờ ơ:
mặt phớt lạnh.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
phớt phơ
-
phớt tỉnh
-
phrăng
-
phu
-
phu
-
phu danh Bắc Bộ
* Tham khảo ngữ cảnh
Tuy thế ta vẫn nắm chặt tay con bé và cố tạo bộ mặt
phớt lạnh
như bao lần khác :
Con đi với cô , ba về nhà đây.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
phớt lạnh
* Từ tham khảo:
- phớt phơ
- phớt tỉnh
- phrăng
- phu
- phu
- phu danh Bắc Bộ