| phơi phóng | đt. đ Nh. Phơi: Không phơi-phóng gì cả |
| phơi phóng | - Nh. Phơi ngh.1: Quần áo phơi phóng cẩn thận. |
| phơi phóng | đgt. Phơi các thứ nói chung: phơi phóng quần áo. |
| phơi phóng | đgt Như Phơi, nhưng có ý kéo dài thời gian: Không có nắng thì phơi phóng gì được. |
| phơi phóng | .- Nh. Phơi ngh.1: Quần áo phơi phóng cẩn thận. |
| phơi phóng | Cũng nghĩa như “phơi”. |
| Chứ ngần này rơm , rạ ướt thì phơi phóng đến bao giờ cho nỏ ". |
| Những ngày sau , bao nhiêu chai lọ , bát đĩa , xoong nồi dùng dở hoặc đựng thức ăn bỏ quên đã thành dòi , hoặc mốc meo được moi móc đánh rửa phơi phóng , xếp dọn lại sạch sẽ gọn gàng. |
| Thực ra , chính đến tháng mười là người dân quê Bắc Việt tương đối rảnh tay , vì lúc bấy giờ là mùa gặt , thóc gặt về , đập sảy , phơi phóng xong rồi là yên. |
| Những ngày sau , bao nhiêu chai lọ , bát đĩa , xoong nồi dùng dở hoặc đựng thức ăn bỏ quên đã thành dòi , hoặc mốc meo được moi móc đánh rửa phơi phóng , xếp dọn lại sạch sẽ gọn gàng. |
| Rồi ba tôi gật gù , tiếp Ba sẽ cho lát gạch toàn bộ khu vườn để làm chổ phơi phóng. |
| Tất cả gần như phải được lật giở lên hết để phơi phóng , để sửa chữa. |
* Từ tham khảo:
- phơi thây
- phới
- phơn phớt
- phởn
- phởn phơ
- phớn phở