Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
phơi thây
đt. Chết nằm sóng-sượt:
Phơi thây ngoài trận-địa
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
phơi thây
đgt.
Chết nơi chiến trường do bị thua trận và không được chôn cất.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
phơi thây
đgt
Chết một cách nhục nhã ở chiến trường:
Trần Hiệp đã thiệt mạng, Lí Lượng lại phơi thây (BNĐC).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
phơn phớt
-
phởn
-
phởn phơ
-
phớn phở
-
phớt
-
phớt
* Tham khảo ngữ cảnh
Ngày 20 , Liễu Thăng bị quân ta đánh bại , núi Mã Yên tử trận
phơi thây
,
Ngày 25 , Bảo Định bá Lương Minh trận hãm phải bỏ mình ,
Ngày 28 , Thượng thư Lý Khánh kế cùng phải thắt cổ.
Hoàng Đình Bảo
phơi thây
ngoài đường.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
phơi thây
* Từ tham khảo:
- phơn phớt
- phởn
- phởn phơ
- phớn phở
- phớt
- phớt