Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
phối ngẫu
dt. (Pháp): Hôn-phối, người bạn đời (vợ hoặc chồng) chính-thức
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
phối ngẫu
đgt.
1.
Nh. Phối hợp.
2.
Nh. Giao cấu.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
phối ngẫu
Nht. Phối-hợp.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
phối ngẫu
Cũng nghĩa như “phối hợp”.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
phôm phốp
-
phồm phàm
-
phôn
-
phồn
-
phồn
-
phồn
* Tham khảo ngữ cảnh
Từ đùa bảo Giáng Hương rằng :
Thì ra tất cả các cõi trời đều có chuyện
phối ngẫu
cả.
Khi người phụ nữ nghĩ đến người đàn ông khác trong những giấc mơ của mình , điều này không có nghĩa họ đã chán ghét người p
phối ngẫu
.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
phối ngẫu
* Từ tham khảo:
- phôm phốp
- phồm phàm
- phôn
- phồn
- phồn
- phồn