| phơ phơ | tt. Nh. Phơ: Trong nhà đầu bạc phơ-phơ, Tây-sinh bồ-tát phượng-thờ vi tiên (CD). |
| phơ phơ | - Nh. Phơ: Đầu bạc phơ phơ. |
| phơ phơ | tt. (Râu, tóc) bạc trắng một màu, trông đẹp mắt: Chòm râu dài bạc phơ phơ. |
| phơ phơ | tt, trgt Nói râu, tóc rất bạc: Phơ phơ đầu bạc, ông câu cá (NgTrãi); Bác mẹ già phơ phơ đầu bạc (cd). |
| phơ phơ | Nht. Phơ. |
| phơ phơ | .- Nh. Phơ: Đầu bạc phơ phơ. |
| phơ phơ | Cũng nghĩa như “phơ”. |
BK Bác mẹ già phơ phơ đầu bạc Con chàng còn trứng nước thơ ngây Có hay chàng ở đâu đây Thiếp xin mượn cánh chắp bay theo chàng. |
| Lễ khao trầu diễn ra tưng bừng , sáng mồng bốn người người nô nức vòng trong , vòng ngoài đen đặc xem cảnh những cụ ông pphơ phơrâu bạc , cân gà đã luộc chín xem gà giáp nào nặng nhất để mà lĩnh thưởng. |
* Từ tham khảo:
- phờ
- phờ phạc
- phờ phỉnh
- phờ răng
- phờ râu
- phở