| phơ phớt | tt. (pht.) 1. (Màu) rất nhạt: chiếc áo xanh phơ phớt. 2. Rất ít, dường như chỉ để tô điểm thêm: Trên đĩa thịt phơ phớt mấy cọng rau mùi. |
Người ta bảo ngày mùa đứng ngoài Tri Tôn trông về Ba Hòn thấy giống như hình một cô gái vừa tỉnh giấc nồng nằm trên chiếc chiếu vàng , chân cô gái duỗi ra và đầu nhổm tới phía một dải lụa xanh phơ phớt. |
* Từ tham khảo:
- phờ phạc
- phờ phỉnh
- phờ răng
- phờ râu
- phở
- phở áp chảo nước