| phổ biến | tt. Chung cho tất cả: Luật phổ-biến // đt. Làm cho lan rộng: Phổ-biến sách báo tận thôn-quê |
| phổ biến | - I t. 1 Có tính chất chung, có thể áp dụng cho cả một tập hợp hiện tượng, sự vật. Quy luật phổ biến của tự nhiên. Nguyên lí phổ biến. 2 Thường có, thường gặp ở nhiều nơi, nhiều người. Hiện tượng phổ biến. Lối sống mới ngày càng trở thành phổ biến. - II đg. Làm cho đông đảo người biết bằng cách truyền đạt trực tiếp hay thông qua hình thức nào đó. kinh nghiệm. Sách phổ biến khoa học - kĩ thuật. |
| phổ biến | I. tt. Rộng rãi, có tính chất chung cho đối tượng: hiện tượng phổ biến o quy luật phổ biến o đặc điểm phổ biến. II. đgt. Truyền đạt rộng khắp, làm cho nhiều người cùng biết: phổ biến kiến thức o phổ biến nghị quyết đại hội. |
| phổ biến | đgt (H. phổ: rộng; biến: khắp) Làm cho mọi người biết, mọi người thực hiện: Mong rằng cách hoả táng sau này sẽ được phổ biến (HCM). tt Có ở khắp nơi: Đó là một thói quen phổ biến hiện nay. |
| phổ biến | bt. Khắp cả, khắp cùng mọi vật: Tính-cách phổ-biến của chủ-nghĩa mác-xít // Tính phổ-biến. Sự phổ-biến. |
| phổ biến | .- 1 . đg. Tuyên truyền rộng rãi cho nhiều người biết: Phổ biến tin chiến thắng; Phổ biến khoa học. 2. t. Có ở khắp nơi: "Tấm Cám" là chuyện rất phổ biến trong nhân dân ta. |
| phổ biến | Khắp cả, khắp hết: Đức hoá phổ biến. |
* * * Ít lâu sau , ông giáo mới hiểu một phần cuộc đời của cha vợ , và cái miễu hoang vắng ngoài đồng kia , đã trở thành hai mặt chủ yếu của mộtphổ biếnại phổ biến tại An Thái. |
| Phần còn lại của " tấn tuồng Tàu " vùng An Thái , như lời Lợi thuật lại cho ông giáo , là phần được chắt lọc qua những nguyên tắc đạo đức phổ biến : sự đấu tranh giữa cái tốt và cái xấu , giữa kẻ cô thế và kẻ bạo tàn , sự tất thắng của lẽ thiện. |
| Đạo Nho giúp cho trung hiếu được phổ biến đến hang cùng ngõ hẹp , thềm Chúa càng thêm vững. |
| Suốt từ giữa trưa , nhữgn anh cán bộ tuyên truyền vác loa sắt tây trèo lên những cây bàng , cây gạo ở mỗi xóm gào đến đặc cả cổ : " A lô , a lô xin toàn thể các ông , các bà , các đồng chí nam nữ thanh niên , các em thiếu niên và nhi đồng đến tập trung tại đình làng Hạ Vị để nghe huyện về phổ biến những quyết định khẩn cấp. |
| A lô , alô... ô... ồ... " " Toàn thể nhân dân chú ý , chú ý tối nay huyện về xã ta phổ biến những quyết định quan trọng , nếu ai không đi phải chịu hoàn toàn trách nhiệm sau này. |
| Báo cáo anh Hà ở trên tỉnh chắc anh cũng được nghe , chúng tôi vừa được phổ biến hiện nay bọn Mỹ Diệm đã tung gián điệp biệt kích , chúng giở mọi thủ đoạn xảo quyệt phá hoại ta. |
* Từ tham khảo:
- phổ độ
- phổ hệ
- phổ niệm
- phổ quát
- phổ tai xào cần
- phổ thông