| phổ quát | tt. Phổ biến rộng khắp: hiện tượng phổ quát. |
| phổ quát | tt (H. quát: rộng ra) Phổ biến rộng khắp: Lí thuyết phổ quát về vũ trụ. |
| Cho nên , DANH và LỢI , được và mất bao giờ cũng là một quy luật có tính pphổ quát. |
| Với tầm quan trọng cũng như mức độ pphổ quátcủa Công ước , hiện đã có khoảng 170 nước là thành viên./. |
| Xét việc làm của Việt Tân với những người là đồng bào mình cho thấy tổ chức này đã tự chà đạp những giá trị pphổ quátvề nhân quyền , tự do dân chủ , mà chính họ luôn rao giảng./. |
| Trường học thích những người có kiến thức pphổ quát. |
| Và một thực tế khiến Google không theo kịp được Apple đó là táo khuyết đã đăng ký bằng sáng chế cho công nghệ tìm kiếm pphổ quát(tiếng Anh : universal search) của mình , thứ mà Apple đã dựa vào để kiện Samsung. |
| Đối với vấn đề phúc lợi xã hội , chúng ta có thể thực hiện chế độ thu nhập cơ bản pphổ quátcó điều kiện (conditional universal basic income) : cung cấp phúc lợi cho những người có nhu cầu về tài chính , với điều kiện là họ thể hiện được rằng mình đang cố gắng trau dồi các kỹ năng để kiếm việc , hoặc cam kết dành ra một số giờ nhất định dành cho các công việc tình nguyện như đã kể trên. |
* Từ tham khảo:
- phổ thông
- phổ thông cơ sở
- phổ thông đầu phiếu
- phổ thông trung học
- phố
- phố