| phổ thông | dt. Thông-thường, không chuyên-môn: Giáo-dục phổ-thông // Chung cho tất-cả: Phổ-thông đầu-phiếu; giày phổ-thông |
| phổ thông | - tt. Thông thường, không phải chuyên sâu, hợp với số đông: kiến thức phổ thông chương trình phổ thông. |
| phổ thông | tt. Thông thường, không phải chuyên sâu, hợp với số đông: kiến thức phổ thông o chương trình phổ thông. |
| phổ thông | tt (H. thông: truyền đạt đi) 1. Chung cho số đông, chưa đi sâu vào chuyên môn: Trong giáo dục, không những phải có tri thức phổ thông mà phải có đạo đức cách mạng (HCM). 2. Nói một nền giáo dục truyền thụ cho học sinh những tri thức cơ sở trước khi họ vào các trường cao đẳng hay đại học: Giáo dục phổ thông là một bộ phận cực kì trọng yếu của cách mạng tư tưởng văn hoá (PhVĐồng). |
| phổ thông | bt. Thông cho cả mọi người, thông thường, không đặc biệt cho riêng ai: Loại sách phổ-thông. // Phổ-thông tuyển cử, phổ-thông đầu-phiếu, cuộc đầu phiếu, tuyển cử mà tất-cả các công dân (thường trên 18 tuổi, không bị tội, không tàn-tật) đều được tham gia. Phương-trình phổ-thông. |
| phổ thông | .- Thông thường, chung cho số đông: Kiến thức phổ thông. Giáo dục phổ thông. Nền giáo dục dạy những kiến thức cơ sở chung cho mọi học sinh. Phổ thông đầu phiếu. Chế độ tuyển cử để cho mọi người công dân đều được tham gia. |
| phổ thông | Suốt khắp: Học phổ thông. Sách phổ thông. |
Hồi năm ngoái em có viết thư cho chị để báo tin em Trọng trúng tuyển số đầu kỳ thi tham tá phổ thông. |
| ở lớp nào , anh cũng để cho học viên một ấn tượng không thể là người mới tốt nghiệp lớp bảy phổ thông. |
| Vì chương trình bổ túc trong quân đội có chỗ cao hơn phổ thông , làm sao giảng được trơn tru dễ hiểu và giải đáp được tất cả thắc mắc của học viên , không cần phải đợi đến buổi khác " nghiên cứu thêm ". |
| Có vô số bạn từ thời cùng học phổ thông , ở đại học , bạn ở chiến trường , bạn hiện tại , bạn của bạn , bạn của chú Hà , anh Tính , họ hàng và người làng đang ở Hà Nội. |
| Nó bảo hồi còn là học sinh phổ thông đã nghe kể chuyện về gương chiến đấu của cậu , cảm động lắm. |
| Món phổ thông nhất mà. |
* Từ tham khảo:
- phổ thông đầu phiếu
- phổ thông trung học
- phố
- phố
- phố phường
- phố xá