| phiên bản | dt. Bản sao từ bản gốc, thường là tài liệu, tác phẩm quý: phiên bản của bức tranh quý. |
| phiên bản | dt Bản sao từ bản gốc: Phiên bản của một sắc lệnh. |
Mặc dù có nhiều phiên bản khác nhau , nhưng các huyền thoại về Diwali đều ca ngợi chiến thắng của thiện với ác. |
| Cũng có phiên bản khác kể rằng , sông Hằng là con gái của thần Himalaya. |
| Khuôn mặt thằng bé trong ảnh như một phiên bản được sao ra từ chính anh vậy. |
| Muốn tính toán được với các đối tượng này trên máy tính cần tạo ra các con số (dữ liệu) mang thông tin của chúng , tức tạo ra các phiên bản số của chúng. |
| Điều quan trọng là phiên bản số của các thực thể có thể kết nối được với nhau trên không gian mạng , và như vậy gián tiếp tạo ra sự kết nối của các thực thể. |
| Tiến bộ của khoa học đã cho phép con người dần số hoá được hầu hết mọi thực thể trên đời (hệ gien người , cây lúa , chiếc ôtô , khách sạn , doanh nghiệp , cơ quan công quyền…) , và trên Internet con người có thể kết nối các thực thể với nhau nhờ các phiên bản số của chúng (Internet vạn vật). |
* Từ tham khảo:
- phiên hiệu
- phiên phiến
- phiên thiết
- phiên thuộc
- phiên ti
- phiên trấn