| phị | tt. Phì, phệ, mập(béo) và xệ (trệ) xuống: Béo phị |
| phị | - t. Béo xệ: Mặt phị. |
| phị | tt. Béo phì ra đến mức như chảy sệ xuống: Người béo phị o Má phị ra. |
| phị | tt, trgt Béo xệ: Mặt phị; Béo phị. |
| phị | tt. Mập, chảy mỡ: Mặt phị. Ngb. Nói vẻ mặt xệ xuống, không bằng lòng: Phị mặt. |
| phị | .- t. Béo xệ: Mặt phị. |
| phị | Nói bộ béo trệ ra: Mặt béo phị. |
Bây giờ mày ở đây à ? Có khá không ? Giọng xởi lởi của bà ta bỗng trở lại nhanh chóng , và trên gương mặt phì phị buồn thiu hé mở một nét cười. |
* Từ tham khảo:
- phìa tạo
- phía
- phịa
- phích
- phích
- phích