| phét lác | - Nh. Khoác lác. |
| phét lác | đgt. Nói phóng đại, khoác lác để khoe khoang: quen thói phét lác o Thằng ấy chỉ được bộ phét lác là giỏi. |
| phét lác | đgt Khoác lác (thtục): Tin gì cái anh chàng hay phét lác ấy. |
| phét lác | tt. Nht. Khoác lác. |
| phét lác | .- Nh. Khoác lác. |
| Ngoài hình thức đẹp đẽ , kẻ lừa đảo còn có tài ba hoa , pphét lácvề thân thế , về các mối quan hệ với "ông nọ , bà kia" Một khi không tỉnh táo để suy xét về những món hời , những khả năng "đặc biệt" do đối tác đưa ra để dẫn dụ người khác vào ma trận của tiền tài , danh vọng , thì việc trở thành nạn nhân của những thiếu gia , đại gia rởm là kết cục tất yếu. |
* Từ tham khảo:
- phê
- phê bình
- phê bình văn học
- phê chuẩn
- phê-non
- phe-nô-bác-bi-tan