| phèng la | dt. C/g. Thanh-la hay Chập-choã nhạc-khí bằng thau hơi giống cái mâm |
| phèng la | - dt. Nhạc khí gõ, phát ra tiếng vang và chói làm bằng đồng thau, hình đĩa tròn. |
| phèng la | dt. Nhạc khí gõ, phát ra tiếng vang và chói làm bằng đồng thau, hình đĩa tròn. |
| phèng la | dt Nhạc khí hình tròn, bằng đồng, tiếng kêu vang: Phèng la kêu, trống giục vang đồng (Tố-hữu). |
* Từ tham khảo:
- phèo
- phèo
- phèo
- phép
- phép biến đổi tương đương
- phép biến hình