| phèo | dt. Ruột non: Lòi phèo |
| phèo | trt. Thoảng qua rồi mất hẳn: Lửa cháy phèo; gió thổi phèo |
| phèo | - Ruột non của lợn, bò đã làm thịt. - t. Phòi ra, sùi ra: Phèo bọt mép. - ph. t. 1. Thoảng qua, chóng hết: Lửa cháy phèo. 2. Nhạt lắm, vô vị lắm: Câu chuyện nhạt phèo. |
| phèo | dt. Ruột non: phèo lợn o bị đâm lòi phèo. |
| phèo | đgt. Sùi (bọt mép): phèo bọt mép. |
| phèo | tt. 1. Thoảng qua rồi hết ngay: Lúa cháy phèo o Gió thổi phèo. 2. Hỏng, mất hết, không còn gì: mọi cố gắng thế là phèo! |
| phèo | dt Ruột non của lợn đã luộc: Ông cụ thích nhắm rượu với phèo lợn. |
| phèo | đgt Sùi ra: Phèo bọt mép. |
| phèo | đgt Hỏng bét (thtục): Viêc ấy phèo rồi. |
| phèo | trgt 1. Chóng tàn: Lửa cháy phèo một lúc. 2. Vô vị; nhạt quá: Câu chuyện nhạt phèo. 3. Mất thứ tự: Sách vở để lộn phèo. |
| phèo | dt. Ruột thú vật, ruột: Đâm lòi phèo. |
| phèo | tt. Lạt (nhạt) lắm: Lạt phèo. |
| phèo | .- Ruột non của lợn, bò đã làm thịt. |
| phèo | .- t. Phòi ra, sùi ra: Phèo bọt mép. |
| phèo | .- ph. t. 1. Thoảng qua, chóng hết: Lửa cháy phèo. 2. Nhạt lắm, vô vị lắm: Câu chuyện nhạt phèo. |
| phèo | Ruột non: Phèo lợn. Đâm lòi phèo. Làm lợn bắt phèo. Văn-liệu: Đầu nheo còn hơn phèo trâu (T ng). |
| phèo | Nói về cái gì bụng nhụng bầy nhầy lòi ra, tuôn ra nhiều: Giẫm phải con cóc phèo ruột ra. |
| phèo | Thoảng qua rồi hết nhẵn: Lửa cháy phèo. Gió thổi phèo. |
Có anh phu kéo ngồi khểnh trong xe , phì phèo hút điếu thuốc lá quấn vừa mua nơi hàng nước bày bán trong hành lang , lối đưa vào các lớp. |
Mỗi người từ trẻ đến già đều phì phèo trên môi một điếu thuốc lớn bằng ngón tay cái. |
Tư Mắm ngồi hút thuốc phì phèo. |
Ông cụ già bán rắn vẫn ngồi đó , phì phèo tẩu thuốc lá mặt bình thản như không. |
| Bỗng nhiên tôi cảm thấy ruột gan phèo phổi mình thót lên , đầu chúi tới trước. |
| Ba nó ưỡn cái bụng to ra , dừng bên gốc cây vẫn phì phèo hút thuốc lá thơm , xem người tài xế loay hoay chui dưới gầm xe chữa máy. |
* Từ tham khảo:
- phép biến đổi tương đương
- phép biến hình
- phép biện chứng
- phép chia
- phép chia có dư
- phép chia hết