| phép | dt. C/g. Pháp luật đặt ra hoặc thói-tục hợp-lý mà mọi người phải tuân: Cứ phép, khuôn-phép, phải phép, đúng phép, theo phép, vô-phép; Phép vua thua lệ làng // Cách-thức, phương-pháp: Phép muôi con, phép vệ-sinh; Bốn phép toán // ý kiến thuận của bề trên: Giấy phép, nghỉ phép, xin phép, được phép ra vào; xin phép cất nhà; không phép làm như vậy // (truyền) Tài-năng huyền-bí: Bùa phép, hoá phép, làm phép, nước phép, phù phép; Phép Phật nhiệm-mầu; Phép tíên cũng phải co tay lọ là // Thế-thần, phương-tiện để làm cho được: Chịu phép, hết phép |
| phép | - dt 1. Lề lối qui định hành động của mọi người trong tập thể: Phép vua thua lệ làng (tng). 2. Sự đồng ý của cấp trên: Được phép nghỉ hai ngày. 3. Cách thức tiến hành một việc gì Phép đo lường; Phép tính. 4. Lễ độ: ăn nói phải có phép; Người học sinh có phép đối với cô giáo. 5. Sự thực hiện một cách mầu nhiệm, theo mê tín: Phép tàng hình; Hoá phép. |
| phép | dt. 1. Quy định bắt mọi người tuân thủ để giữ kỉ cương xã hội: giữ nghiêm phép nước. 2. Cách thức đối xử hợp với đạo lí: phép lịch sự trong giao tiếp. 3. Sự đồng ý, chuẩn y của người hoặc cấp có thẩm quyền: xin phép hiệu trưởng o cho phép o được phép của cấp trên. 4. Chế độ nghỉ ngơi một năm một lần, có thời hạn qui định, dành cho cán bộ nhà nước: đi phép o về phép o quá phép mấy ngày. 5. Tài biến hoá, tạo nên điều kì lạ: phép mầu nhiêm o phép thần thông o như có phép lạ. |
| phép | dt 1. Lề lối qui định hành động của mọi người trong tập thể: Phép vua thua lệ làng (tng). 2. Sự đồng ý của cấp trên: Được phép nghỉ hai ngày. 3. Cách thức tiến hành một việc gì: Phép đo lường; Phép tính. 4. Lễ độ: ăn nói phải có phép; Người học sinh có phép đối với cô giáo. 5. Sự thực hiện một cách mầu nhiệm, theo mê tín: Phép tàng hình; Hoá phép. |
| phép | dt. 1. Luật-lệ của một nước hay lệ của một nhà đặt ra: Phép vua thua lệ làng (T.ng) Nhập gia phải cứ pháp nhà ta đây (Ng.Du) // Lễ phép. Phép lấy căn-số bậc hai. Phép nước. Phép làng. 2. Lời thuận của người trên cho làm việc gì: Xin phép cha mẹ đi chơi. Được phép nghỉ // Được phép. Xin phép. 3. Cách thức dùng để làm việc gì: Phép cất rượu. Phép cho con bú // Phép nối xương. Phép dâm cây. 4. Thuật riêng mà người ta cho rằng của thần-tiên và những bậc tu-luyện đắc đạo: Làm phép. Phép phù thuỷ // Làm phép. Nước phép. Phép tiên. Phép mầu. |
| phép | .- d. 1. Lề lối đặt ra để quy định hành động của mọi người: Phép vua thua lệ làng (tng). 2. Sự đồng ý của người trên, cấp trên cho làm việc gì: Xin phép nghỉ. 3. Cách thức chung để làm việc gì: Phép tính; Phép đo lường. 4. Lễ độ, khuôn mực: Ăn nói cho có phép. 5. Cử chỉ có một hiệu quả mầu nhiệm, theo mê tín: Phù thuỷ làm phép. |
| phép | I. Luật lệ, chế độ của một nước hay một nhà đặt ra: Phép nước. Phép vua. Phép nhà. Văn-liệu: Phép vua thua lệ làng (T ng). Nhập gia phải cứ phép nhà ta đây (K). Phép vua khôn thứ, miệng người khôn che (Nh đ m). Lòng người là sắt, phép công là lò (Nh đ m). II. Lời chuẩn y của quan trên cho làm việc gì: Quan cho phép mở hội. Học trò được phép nghỉ. Xin phép làm nhà. III. Qui tắc, cách thức để làm việc gì: Phép đo lường. Phép tính. IV. Lễ độ, khuôn mực: Dạy con có phép. Ăn nói không có phép thì người ta chê cười. |
| Bà Tuân bỗng nhớ ra mình ngồi đã khá lâu , vội vàng cầm thêm miếng trầu , đứng dậy : Thôi xin vô phép cụ để khi khác. |
| Bà đưa hai tay lễ pphépđỡ lấy chén nước mời lại : Cụ xơi nước , ông phán bà phán xơi nước. |
Thằng nhỏ mang chén nước vào , bà sùng sục súc miệng xong , nhổ toẹt trên thềm nhà , uống hết chỗ nước còn lại rồi lại nói : Mà phải cần có lễ pphép, ăn nói cho nhu mì chín chắn , kẻo có ai vào người ta cười dại mặt. |
| Ngày nàng mới về , đứa nào cũng lễ pphépmột điều thưa chị bé , hai điều thưa chị bé , bây giờ cứ sai bảo nàng bằng hai tiếng " con bé " tựa hồ nàng cũng đi làm lẽ với chúng. |
Nàng sụt sịt giòng một , cố giữ lễ pphép: Tối hôm qua , " thầy " đưa tôi chiếc áo bảo khâu khuy. |
Mợ phán như muốn chứng tỏ cho mẹ biết rằng mình không khờ dại gì , lấy vẻ kiêu căng , giọng hãnh diện : Từ ngày về đến nay , bảo sao phải y như một pphép. |
* Từ tham khảo:
- phép biến hình
- phép biện chứng
- phép chia
- phép chia có dư
- phép chia hết
- phép chiếu