| phẫu thuật | dt. Kỹ-thuật giải-phẫu, cách mổ-xẻ để trị bệnh: Phẫu thuật là một ngành chuyên-môn của y-học |
| phẫu thuật | - Một môn của y học chuyên trị bệnh bằng cách mổ xẻ. |
| phẫu thuật | I. dt. Bộ môn y học chữa bệnh bằng phương pháp mổ xẻ: cho sinh viên thực tập môn phẫu thuật. II. đgt. Mổ xẻ để chữa bệnh: trường hợp này phải phẫu thuật một ca rất phức tạp. |
| phẫu thuật | dt (H. phẫu: mổ xẻ; thuật: phép tiến hành) Môn y học dùng phương pháp mổ xẻ để chữa bệnh: Đó là một bác sĩ chuyên gia về phẫu thuật. |
| phẫu thuật | .- Một môn của y học chuyên trị bệnh bằng cách mổ xẻ. |
| Một điều không ai ngờ , cũng sáng nay , nó lại gọi bác sĩ đồng ý cho ông phẫu thuật mắt phải. |
Tớ bị bệnh loét dạ dày , phải phẫu thuật cắt bỏ 2/3. |
| Chuyện là sinh viên Đại học Y Hà Nội thường có môn thực hành phẫu thuật , những con vật mang ra làm thí nghiệm thường là thỏ và chó. |
| Trước khi phẫu thuật chó được gây mê và phẫu thuật xong bỏ đi cũng tiếc thế là bán rẻ cho cán bộ nhân viên. |
| Nghe nói bệnh tình thằng bé trở nặng hơn , nếu không phẫu thuật khó lòng qua khỏi. |
| Bà cụ bảo , gia đình đôi vợ chồng bán hàng nước sau khi may mắn phẫu thuật được cho con đã đưa nhau về quê , trước khi đi người mẹ sang chào tất cả mọi người và gửi lời cảm ơn Thơ vì món quà lần trước. |
* Từ tham khảo:
- phây
- phây phây
- phây phẩy
- phẩy
- phẩy
- phe