| phật tổ | dt. Ông tổ đạo Phật, tức đức Phật Thích-ca Mâu-ni |
| Phật tổ | - dt. ông tổ đạo Phật; Thích Ca |
| phật tổ | dt. Ông tổ đạo Phật; Thích Ca. |
| phật tổ | dt (H. tổ: người sáng lập) Người sáng lập ra đạo Phật: Thỉnh ông Phật tổ A-di, thập phương chư phật phù trì giáp công (LVT). |
| phật tổ | dt. Thuỷ-tổ của Phật giáo. |
| phật tổ | Ông tổ đạo Phật, tức là đức Thích ca. |
| Còn vẽ công chúa mặc áo tứ thân thì chắc ông theo sự tích Phật và phật tổ khi đã rời bỏ cung điện , liền cởi bộ gấm đổi lấy áo cà sa của một vị hoà thượng... Ngọc tuy không hiểu sự tích Phật cũng trả lời liều : Ấy chính thế. |
| Vì tôi thề trước phật tổ thì đến chết tôi cũng phải giữ lới thề. |
| Vì lòng bác ái mà phật tổ xa vợ , xa con , xa cha , xa mẹ , lang thang khắp bốn phương giời đã tìm phương giải thoát cho chúng sinh. |
| Tuy công việc vẫn có thế , song những giờ tĩnh toạ của sư cụ nhiều khi đã đổi thành những cuộc nói chuyện về đạo Phật , về sự tích phật tổ. |
| Nhưng chắc phật tổ cũng thấu lòng chân thành , rõ nỗi đau đớn của tôi mà xá tội cho tôi. |
| Những lời tôi nói với chú , tôi nguyện có phật tổ chứng minh , thật ở tận đáy tâm can mà rạ Tôi vẫn biết lòng chân thành của tôi không thể cảm được linh hồn chú , nên hôm nay tôi chỉ lên để từ biệt chú một lần cuối cùng mà thôi. |
* Từ tham khảo:
- phật tự
- phật ý
- phẫul
- phẫu
- phẫu thuật
- phẫu tích