| phát lãnh | đt. (y) ớn lạnh: Tắm chưa kịp lau, gặp gió phát-lãnh // Nóng lạnh: Uống thuốc phát-lãnh |
| phát lãnh | đgt. Cảm thấy lạnh run trong người vì bị bệnh: trúng gió phát lãnh. |
| Lạm pphát lãnhđạo cũng diễn ra ở Phòng Giáo dục trung học. |
| A.Chân Vụ cơ sở Tân Hoàng Phát giam lỏng nhân viên : Chủ tập đoàn massage Tân Hoàng Pphát lãnh12 năm tù Chủ tập đoàn massage Tân Hoàng Phát bị đề nghị 11 13 năm tù Đề nghị truy tố 6 đối tượng Khởi tố 4 đối tượng Rút giấy phép cơ sở Tân Hoàng Phát Yêu cầu Công an quận Thủ Đức báo cáo Chính quyền địa phương : không ngờ (? !). |
| Vậy nhưng , một số vụ việc lạm pphát lãnhđạo vừa bị phát hiện khiến người ta phải đặt nghi vấn : Bộ máy công quyền đang tinh gọn hay phình to ? |
* Từ tham khảo:
- phát mại
- phát minh
- phát ngôn
- phát ngôn nhân
- phát ngôn viên
- phát nguyên