| phát kiến | đt. Thấy trước một việc chưa ai thấy: Tên các sao chổi là tên những người đã phát-kiến ra chúng |
| phát kiến | - Tìm ra, khi nói về một hiện tượng khoa học: Phát kiến một định luật tự nhiên. |
| phát kiến | dt. Điều phát hiện có ý nghĩa khoa học. |
| phát kiến | đgt (H. kiến: thấy) Tìm ra một điều mới mẻ trong khoa học: Phát kiến một định luật quan trọng. |
| phát kiến | .- Tìm ra, khi nói về một hiện tượng khoa học: Phát kiến một định luật tự nhiên. |
| Hy vọng đó không phải ở máy móc , trang thiết bị , thuốc men hay phát kiến khoa học mà đơn giản trong những ánh mắt. |
Tại sao chưa có những "nhà phát kiến" y khoa khi người Việt nổi tiếng thông minh học giỏi , nhiều ý tưởng? Rất nhiều Việt kiều đã và đang tham gia các dự án lớn , các phát kiến , thử nghiệm y khoa khắp nơi trên thế giới. |
Việt Nam không có sự đầu tư về vật chất cũng như con người một cách bài bản để hướng đến những phát kiến y khoa đột phá. |
Thất bại đau đớn này khiến mấy năm sau tôi không còn mơ đến phát kiến , chỉ loay hoay cải tiến phương pháp để thuận lợi hơn khi chữa bệnh con đường mà rất nhiều bác sĩ của chúng ta đang chọn. |
| Mô hình nhà nước kiến tạo ở Mỹ Mỹ , mặc dù được xem là đối cực của nhà nước kiến tạo hiện nay , cũng đã là nơi pphát kiếncác ý tưởng và thực hiện các chính sách của nhà nước kiến tạo. |
| Là một pphát kiếncực kỳ hữu dụng của bóng đá sau thẻ vàng , thẻ đỏ và còi trọng tài , bình sơn xịt tự hủy lại đang khiến FIFA hết sức đau đầu vì vấn đề bản quyền , kể cả bị kiện và nộp phạt. |
* Từ tham khảo:
- phát lưu
- phát mại
- phát minh
- phát ngôn
- phát ngôn nhân
- phát ngôn viên