| phao ngôn | đt. Đốn dối: Chúng phao-ngôn để hại mình |
| phao ngôn | - d. Lời nói bịa đặt. |
| phao ngôn | đgt. Tung tin, phao tin: Nhà ấy đã giàu có gì đâu mà người ta phao ngôn là có nhiều của. |
| phao ngôn | dt (H. phao: ném bỏ đi; ngôn: lời) Lời nói bịa đặt: Kẻ xấu tung ra những phao ngôn hòng làm mất giá trị của ông ấy. |
| phao ngôn | đt. Nói phao truyền bậy ra: Thiên hạ đồn anh ấy giàu, đó chỉ là phao ngôn. |
| phao ngôn | .- d. Lời nói bịa đặt. |
| phao ngôn | Nói phao: Nhà không giàu có gì mà người ta phao ngôn là có nhiều của. |
| Do thế , có một số người trong xã hội vẫn phao ngôn vu cho tôi đủ mọi sự gian ác dâm tà... Họ rêu rao khi tôi mộ phu buôn ngô , rằng tôi đã lường gạt thiên hạ. |
* Từ tham khảo:
- phao phảo
- phao phí
- phao qua khí giáp
- phao tiếng
- phao tiêu
- phào