| phao phí | đt. Xài như ném tiền xuống biển, xài tiền cách vô-lối |
| phao phí | - Dùng quá nhiều một cách vô ích: Phao phí thì giờ. |
| phao phí | tt. Tổn hao, lãng phí lớn một cách không cần thiết, không đáng phải như vậy: phao phí tiền của vào việc cưới xin. |
| phao phí | đgt (H. phí: dùng thừa) Dùng quá nhiều một cách vô ích: Phao phí thì giờ; Tránh khỏi sự phao phí nhân tài (HCM). |
| phao phí | đt. Phí bỏ: Phao phí thì giờ. |
| phao phí | .- Dùng quá nhiều một cách vô ích: Phao phí thì giờ. |
| phao phí | Phí bỏ: Phao phí thì giờ. Phao phí tiền tài. |
| Ông ấy thường dối trá , tính nhiều tham dục , đem hết sức dân để dựng cung Kim Âu(28) , dốc cạn của kho để mở phố Hoa Nhai (29) ; phao phí gấm là , vung vãi châu ngọc , dùng vàng như cỏ rác , tiêu tiền như đất bùn , hình ngục có của đút là xong , quan chức có tiền mua là được , kẻ dâng lời ngay thì giết , kẻ nói điều nịnh thì thưởng ; lòng dân động lay , nên đã xảy ra việc quân sông Đáy (30) bờ cõi chếch mếch nên đã mất dải đất Cổ Lâu (31). |
* Từ tham khảo:
- phao tiếng
- phao tiêu
- phào
- phào
- pháo
- pháo