| phản xạ có điều kiện | Phản xạ không có tính bẩm sinh được hình thành do lặp đi lặp lại thường xạ. |
| Dần dần , bé sẽ hình thành pphản xạ có điều kiện, nghĩa là cứ muốn có cái gì đó là gào khóc. |
| Tập nhiều lần để tạo thành một pphản xạ có điều kiện, thời gian tập từ 4 5 tuần và cho kết quả tốt. |
| Đôi khi vì thiếu hiểu biết nên thiếu sự hợp tác và thông cảm của người vợ , sự xuất tinh sớm của người chồng lúc đầu chỉ là một rối loại tạm thời có tính phản xạ có thể phá bỏ được đã trở thành một pphản xạ có điều kiệnmỗi khi có quan hệ , cho nên phá bỏ phản xạ có điều kiện này cũng không thể thành công trong một vài tuần hay vài tháng , vì vậy người bệnh cần kiên trì thực hành bài tập Kegel. |
| Xà phòng còn dính đầy tóc mà cô đã như một pphản xạ có điều kiện: Thấy tai nạn ở đâu là rút điện thoại quay phim , chụp ảnh ở đó. |
| Các cần thủ mới đi câu hay câu được cá tại hồ cũ bởi cá là loài khá tính khôn và pphản xạ có điều kiện. |
* Từ tham khảo:
- phản xạ nhiệt
- phản xạ toàn phần
- phán
- phán đoán
- phán quyết
- phán quyết trọng tài