| phân vua | đt. X.Phân-bua |
| phân vua | - X. Phân bua. |
| phân vua | đgt. Phân bua. |
| phân vua | đgt X. Phân bua. |
| phân vua | .- X. Phân bua. |
Bà phán nói to như để phân vua : Thì đấy , có chị đấy nhé , không lại bảo tôi đặt điều ra cho nó. |
Hãy để mâm cơm mà vào đây quét cái giường đi đã ! Chân tay run lẩy bẩy , mặt tái mét lại , đứa đầy tớ để mâm cơm xuống , quay vào cầm lấy cái chổi lông , vừa lóng ca lóng cóng , đưa đi đưa lại , thì chủ nó lại vội vàng cốp vào đầu nó ba cái mà rằng : Thôi đưa đây cho bố ! Rót mấy chén rượu mau lên ! Rồi Vạn tóc mai quay lại ông cụ già , phân vua : Ấy cái cung nô bộc của con thế đấy , bố ạ. |
* Từ tham khảo:
- phân vùng kinh tế
- phân xã
- phân xanh
- phân xử
- phân xưởng
- phần