| phần thưởng | dt. Đồ vật dành phát thưởng: Lãnh phần thưởng |
| phần thưởng | - dt. Tặng phẩm thưởng công lao, thành tích: phát phần thưởng cho học sinh giỏi được nhận phần thưởng của nhà trường. |
| phần thưởng | dt. Tặng phẩm thưởng công lao, thành tích: phát phần thưởng cho học sinh giỏi o được nhận phần thưởng của nhà trường. |
| phần thưởng | dt Vật phẩm hoặc tiền được nhận vì đã có thành tích hoặc công lao đáng khen: Nhà trường phát phần thưởng cho học sinh; Công nhân được lĩnh phần thưởng thi đua. |
| phần thưởng | dt. Phần để thưởng: Lãnh phần thưởng // Phát phần thưởng. |
| phần thưởng | .- Vật dùng để thưởng. |
| Đối với hết thảy những người đứng xem tế thì lúc đó là lúc cụ Bang sung sướng nhất đời ; cụ đương nhận cái phần thưởng quý hoá để tặng cụ đã có công dạy con nên người , làm rỡ ràng cả một họ. |
Nào phải nàng lười biếng hay kém thông minh ? Năm thứ nhất nàng được phần thưởng nhì và năm bị ép bỏ học , nàng chiếm đầu lớp. |
| Vả lại , trong thâm tâm , ông cho rằng đấy là phần thưởng xứng đáng với chức vị và trách nhiệm to tát của mình , không có điều gì mà phải nói thêm. |
| Nhất là bây giờ , Sài đã là liên đội trưởng , được đi cắm trại và nhận phần thưởng thiếu nhi ngoan và học giỏi nhất huyện thì không thể nào đuổi cô đi để tự anh ta trở về tay trắng. |
Đối với con quỷ nhỏ đó là phần thưởng vô giá. |
| Như một phần thưởng mà mỗi năm chúng tôi về quê một hai lần và một năm hai lần chúng tôi lên chùa. |
* Từ tham khảo:
- phần tử
- phần tử của tập hợp
- phần ứng
- phẫn
- phẫn
- phẫn chí