| phân số | dt. (t) Số gồm một hay nhiều phần nhỏ của một số nguyên: Toán phân-số; học phân-số |
| phân số | - d. Số biểu thị một hay nhiều phần của một đơn vị được chia thành những phần bằng nhau và thường được viết dưới dạng . |
| phân số | dt. Số thường được viết bằng hai số nguyên, một ở trên, một ở dưới vạch ngang, số nguyên ở dưới chỉ đơn vị được chia làm mấy phần bằng nhau (mẫu số), số nguyên ở trên chỉ số phân số phần bằng nhau được nói đến (tửsố). |
| phân số | dt (H. số: con số) Số tạo thành bởi một hay nhiều phần bằng nhau của đơn vị: 2/3 là phân số nghịch đảo của phân số 3/2. |
| phân số | dt. Số chia ra, số không đủ một đơn vị, ví dụ như 2 phần 3, 1 phần 3 (2/3, 1/3). |
| phân số | (toán).- Số tạo thành bởi một hay nhiều phần bằng nhau của đơn vị. |
| phân số | (Tiếng toán học). Số chỉ một hay nhiều phần của một đơn vị chia ra những phần đều nhau (fraction). |
Nếu như mọi người đàn ông đã "một nửa là đàn bà" thì cái phân số đàn bà trong người Xuân Diệu còn cao hơn một bậc nữa. |
| Cả tical và bạt ban đầu đều đã là các đơn vị trọng lượng và các đồng xu đã được phát hành bằng cả vàng và bạc gọi tên theo trọng lượng của chúng tính bằng bạt và các pphân sốvà bội số của nó. |
* Từ tham khảo:
- phân số tối giản
- phân sun-phát đạm
- phân tách
- phân tán
- phân tâm
- phân thế