| phân tâm | - Chưa dứt khoát theo hướng nào, bề nào. |
| phân tâm | đgt. 1. Phân tán, không tập trung tư tưởng được do đang vướng bận, lo toan việc khác. 2. Không dứt khoát quyết định theo hướng nào. |
| phân tâm | tt (H. tâm: lòng) chưa dứt khoát theo hướng nào: Anh ấy còn phân tâm, không biết nên đi hay ở. |
| phân tâm | đt. Rối-trí, bấn-loạn trong tâm. |
| phân tâm | .- Chưa dứt khoát theo hướng nào, bề nào. |
| phân tâm | Ngang lòng, rối trí: Làm cho phân tâm. |
| Có lần họ chuẩn bị đến cao trào , chú mèo phản ứng ngao ngao kêu làm cả hai phân tâm. |
| Những việc làm của đồng chí đã gây pphân tâm, ảnh hưởng đến sự đoàn kết , thống nhất trong Ban Thường vụ Thành ủy Kê khai , sử dụng bằng cấp không đúng quy định , thiếu trung thực , vi phạm tiêu chuẩn cấp ủy viên và Quy định những điều đảng viên không được làm. |
| Những việc làm của đồng chí đã gây pphân tâm, ảnh hưởng đến sự đoàn kết , thống nhất trong Ban Thường vụ Thành ủy. |
| Bởi vậy phụ nữ dễ bị pphân tâmvà lo lắng bởi những căng thẳng trong cuộc sống , khiến họ khó có thời gian suy nghĩ về tình dục. |
| Khi nhận ít phim thì có thời gian nghiên cứu kỹ kịch bản , dồn nhiều tâm huyết cho vai diễn hơn , không bị áp lực chạy show , không bị pphân tâmbởi những công việc khác thì vai diễn sẽ hay hơn. |
| Họ biết cách ủy thác cho người khác để làm việc hiệu quả , tập trung vào những điều cần thiết hơn là bị pphân tâmbởi những thứ không cần thiết. |
* Từ tham khảo:
- phân thức đại số
- phân tích
- phân tích công tác
- phân tích giá trị
- phân tích hoà vốn
- phân tích lực