| phân tích | đt. Mổ xẻ, định rõ, rạch-ròi, tánh-chất mỗi phần của một cái nguyên: Phân-tích tâm-lý, phân-tích máu |
| phân tích | - đgt. 1. Chia tách ra để giảng giải, nghiên cứu: phân tích bài thơ phân tích tình hình phân tích rất hợp lí. 2. Chia tách các thành phần ra khỏi hợp chất: phân tích nước thành hi-đrô và ô-xi. |
| phân tích | đgt. 1. Chia tách ra để giảng giải, nghiên cứu: phân tích bài thơ o phân tích tình hình o phân tích rất hợp lí. 2. Chia tách các thành phần ra khỏi hợp chất: phân tích nước thành hi-đrô và ô-xi. |
| phân tích | đgt (H. tích: tách ra) 1. Tách riêng ra từng phần: Phân tích nước thành hi-đrô và o-xi. 2. Chia nhỏ ra để nghiên cứu: Phân tích ảnh hưởng độc hại của những tư tưởng phi vô sản (Tố-hữu). |
| phân tích | đt. Chia ra nhiều phần để xem xét cho rõ: Tư-tưởng được phân tích tỉ-mỉ. bt. (Hoá) Về hoá học, nói cách phân chia các nguyên chất, khối-lượng của mỗi thứ: Phân-tích tính-chất thì gọi tắt là phân-tích phân tích về định lượng thì gọi tất là phân-lượng // Phân-tích hoá-học. Phân-tích điện. Phân-tích ánh-sáng. |
| phân tích | .- đg. 1. (hoá). Chia một chất ra những thành phần của nó để xét bản chất của các thành phần (phân tích định tính) hoặc đồng thời cả tỷ lệ về khối lượng hay thể tích giữa các thành phần (phân tích định lượng): Phân tích nước thành hy-đrô và ô-xy. 2. Xem xét các thành phần quan trọng, khía cạnh nổi bật, để tìm ra những mối quan hệ qua lại và nhìn toàn bộ một cách bao quát: Phân tích một tác phẩm văn học; Phân tích tình hình. |
| phân tích | Chia tách ra: Phân tích các chất trong một vật. |
| Lưỡi Trương lýu lại : chàng nói chậm chạp , vừa nói vừa nghĩ ngợi , cố phân tích lòng mình để kể ra , và như thế chỉ cốt cho một mình mình nghe. |
| Chàng sung sướng hay chàng chỉ cốt làm cho tâm trí đê mê , bận rộn , không có lúc nào kịp phân tích tới tình yêu ? Vì động tưởng tới tình yêu là chàng lại thấy hiện ra biết bao sự trái ngược. |
| Minh phân tích chuyện này rất là bình tĩnh và sáng suốt với cả tấm lòng ngay thẳng. |
| Tôi đã phân tích tất cả những điều lợi hại rồi. |
| Thoạt nhìn , chàng nhận ngay thấy mình không xinh trai , nhưng phân tích ra từng thứ một , chàng cho rằng chàng cũng không đến nỗi xấu quá như chàng tưởng. |
| Hầu hết đoàn viên phát biểu ý kiến phân tích sâu sắc , đả phá mạnh mẽ tư tưởng tiểu tư sản , tư tưởng phong kiến bóc lột muốn " ngồi mát ăn bát vàng " , khinh thường lao động chân tay. |
* Từ tham khảo:
- phân tích giá trị
- phân tích hoà vốn
- phân tích lực
- phân tích phí tổn - lợi ích
- phân tích xuất nhập lượng
- phân tranh