| phân khối | dt. Centimét khối. |
Nó đèo trên chiếc xe phân khối lớn ra vùng ngoại ô , đến một quán cà phê vờn rất đẹp. |
| Tất cả chúng tôi đều thích nhạc Rock , nhưng hai anh chàng này không chỉ nghe mà còn mặc cả Rock lên người : đi xe máy phân khối lớn , dây chuyền sắt , bấm khuyên tai , áo phông đen với logo của Metallica , Scorpions , Iron Maiden… Gary còn chơi cho một ban nhạc Underground tên là Krazy Electronic. |
| "Năm năm"trẻ măng , quần áo thơm , đầu tóc thơm , chiếc xe phân khối lớn nổ tè tè ra đám khói cũng thơm. |
CHƯƠNG 7Sau đó vài ngày , vào một buổi tối trời lắc rắc mưa , có một chiếphân khối+~ 135 phân khối chở hai người đàn ông thân mình lầm bụi đột ngột dừng lại ở thị trấn. |
| Cửa mở… Người đàn ông đi xe máy phân khối lớn hồi nãy bước vào , y đứng choáng gần hết chiều cao khung cửa , mắt nhìn đau đáu vào Dung rất lâu , rất chăm chú dường như không cần biết có ai ở quanh mình. |
| Xe 150 pphân khốinhập khẩu đời 2012 , chỉ là biển tứ quý , nhưng với những người thích chơi số thì con số 6 đặc biệt đẹp. |
* Từ tham khảo:
- phân khúc thị trường
- phân kì
- phân lân
- phân lân bông lúa
- phân lân thuỷ tinh
- phân lân tự nhiên