| phân chất | - đgt (H. chất: vật thể) Phân tích các chất bao gồm trong một vật: Phân chất bằng phương pháp hoá học; Ai đem phân chất một mùi hương (XDiệu). |
| phân chất | đgt. Phân tích để xác định thành phần, tính chất của một chất: Quặng được phân chất trong phòng thí nghiệm. |
| phân chất | đgt (H. chất: vật thể) Phân tích các chất bao gồm trong một vật: Phân chất bằng phương pháp hoá học; Ai đem phân chất một mùi hương (XDiệu). |
| phân chất | .- Phân tích xem một vật có những chất gì. |
| Lắm người trong xã hội hiện nay lại có niềm tin vào mấy ông lang vườn , nhiều người còn không biết nửa chữ cắn đôi để dùng các sản phẩm được xem như gia truyền , quý hiếm , độc nhất vô nhị... Thực chất các loại rượu này hoàn toàn không có bất cứ bằng chứng , báo cáo nghiên cứu khoa học hay pphân chấtcụ thể nào để chứng minh đảm bảo có lợi cho sức khỏe. |
| Nhiều người còn uống tiết rắn , tim rắn pha rượu mà không biết trong máu của chúng khi pphân chấtmới thấy các loài virus , vi khuẩn gây bệnh kinh hoàng. |
| Nếu rượu rắn thực sự tốt , thực sự cương dương như đồn thổi thì các hàng triệu cái đầu thông thái của các nhà nghiên cứu trên khắp thế giới , các hãng dược phẩm lừng danh sẽ không cần phải chế ra Viagra , Calias và họ chỉ mất 1 tháng pphân chấttrong phòng thí nghiệm để chế ra thuốc cường dương bổ thận từ cái bình rượu rắn , tắc kè , bìm bịp. |
* Từ tham khảo:
- phân chuồng
- phân công
- phân cục
- phân cực
- phân cương hoạch giới
- phân đạm