| phân bổ | đt. Chia ra và cắt-đặt ở nhiều nơi: Phân-bổ nhân-viên |
| phân bổ | đgt. Chia các thứ được hưởng hoặc phải đóng góp đến từng cá nhân hay tập thể: phân bổ kinh phí o phân bổ vật tư o phân bổ thuế theo đầu người. |
| phân bổ | đgt (H. bổ: bù vào) chia cho mỗi nơi chịu một phần trong yêu cầu chung: Hợp tác xã đã thực hiện kế hoạch phân bổ nhân lực. |
| phân bổ | Chia bổ: Phân bổ sưu thuế. |
| Khoản chi phí đó sẽ được phân bổ cho người có liên quan nếu việc đó can hệ đến làng xã. |
| Muốn kinh tế phát triển thì phải vận hành đầy đủ cơ chế thị trường ; thị trường là cơ chế phân bổ nguồn lực hiệu quả nhất ; muốn thị trường vận hành hiệu quả thì phải cắt bỏ các rào cản , phải thúc đẩy cạnh tranh... là một vài khuôn khổ tư duy như vậy. |
Trong giao thông vận tải , AI giúp quản lý tổng thể về các luồng hàng hóa từ nơi xuất phát , nơi qua , nơi đến để phân bổ phương tiện vận tải với thời gian và chi phí thấp nhất. |
| Tuy nhiên , hiện phần vốn tài trợ này vẫn chưa được Bộ Tài chính pphân bổcho Quảng Trị nên chưa thể hoàn thiện các hạng mục khác. |
| Để tăng được quy mô và mức độ cạnh tranh của nền kinh tế , TS. Nguyễn Đình Cung , Viện trưởng Viện Nghiên cứu quản lý kinh tế trung ương cho rằng , cần phải loại bỏ những rào cản bất hợp lý , tạo môi trường kinh doanh bình đẳng và pphân bổnguồn lực phù hợp. |
| Để tăng được quy mô và gia tăng mức độ cạnh tranh của nền kinh tế thị trường , TS. Nguyễn Đình Cung cũng cho rằng , cần phải loại bỏ rào cản bất hợp lý , tạo ra môi trường kinh doanh bình đẳng , pphân bổnguồn lực phù hợp. |
* Từ tham khảo:
- phân bua
- phân cách
- phân cam cộng khổ
- phân cấp
- phân cấp quản lí
- phân câu