| phân bua | đt. C/g. Phân-vua bày-tỏ với người ngoài để họ hiểu cho mình: Phân-bua việc nhà |
| phân bua | - Cg. Phân vua. Nói ra cho người khác biết để khỏi nghi ngờ mình. |
| phân bua | đgt. Nói rõ để người khác khỏi nghĩxấu, nghĩ sai về mình: Người ta nghĩ gì cũng mặc, việc gì phải phân bua. |
| phân bua | đgt (cn. Phân vua) Nói ra cho mọi người biết để khỏi nghi ngờ mình: Ông chủ tịch đã đưa giấy tờ ra để phân bua với bà con trong xã. |
| phân bua | đt. Có nơi nói là phân vua. Bày tỏ với nhiều người sự thật để họ làm chứng cho: Không thể phân-bua với ai cả. |
| phân bua | .- Cg. Phân vua. Nói ra cho người khác biết để khỏi nghi ngờ mình. |
| phân bua | Thường nói là “phân vua”. Bày tỏ với công chúng làm chứng cho: Việc ấy tôi đã phân bua cho nhiều người biết. |
Mợ phán lại phân bua : Đấy , các ông các bà xem , nó vẫn ngỗ ngược , lăng loàn !... Mợ sừng sộ vừa chạy lại gần Trác vừa hung hăng nói : Mày tưởng tao không cai quản được mày ư ? Rồi mợ chẳng nể nang , tát Trác mấy cái liền... Ngày nọ qua ngày kia , hết chuyện ấy sang chuyện khác , mợ phán tìm đủ cách để hành hạ như thế... Đứa con nàng đẻ được ít lâu thì bị ốm. |
| Sao lại có điều lạ thế này ? Họ là ai ? Từ đâu tới ? Họ muốn gì hai vợ chồng mình ? Những lời giải thích , phân bua của bác Năm và ông giáo , giữa cảnh náo loạn ồn ào trong sân nhà Hai Nhiều , không soi sáng được gì cho vợ chồng. |
Ông giáo phân bua : Nó đi thì ai lo chuyện ruộng nương. |
Bà Hai Nhiều cười ha hả khâm phục chồng , cố giấu một cách lơ lỏng niềm hãnh diện , quay quanh phân bua với con , cháu : Tiếc quá lúc đó tôi phải đi chợ , nên không nghe gì được. |
| Đồ đạc này chẳng phải của nhà chánh tổng hay sao ? Bà chối thì ai tin ? phân bua làm sao đây ? Bà bực bội , tìm mọi cớ để gây gổ. |
| Tía nuôi tôi đang đứng xem một anh du kích lau khẩu súng trường ở chỗ góc lều , vội ngẩng lên : Hóa ra má mày bảo mày vô đây à ? Rồi tía nuôi tôi dang cánh tay ra , nói như phân bua. |
* Từ tham khảo:
- phân cam cộng khổ
- phân cấp
- phân cấp quản lí
- phân câu
- phân chất
- phân chia