| phân cách | đt. Cách-biệt, chia tay: Tới đây phân-cách đôi đàng, Của anh anh giữ của nàng nàng mang (CD). |
| phân cách | - Chia tách ra: Con sông phân cách hai làng. |
| phân cách | đgt. Phân ra, làm tách ra thành riêng biệt: Con sông phân cách hai làng. |
| phân cách | đgt (H. cách: ngăn chia) Ngăn chia ra, không cho thông với nhau: Đế quốc Mĩ đã âm mưu phân cách hai miền Nam, Bắc của nước ta. |
| phân cách | đt. Chia cách: Phân-cách đôi đường. |
| phân cách | .- Chia tách ra: Con sông phân cách hai làng. |
| phân cách | Chia cách: Phân cách hai phương. |
| Thế thì saỏ Đêm đêm , bao nhiêu năm mà tôi ra tới giữa con sông vẫn có cảm giác ở giữa dòng có một dải phân cách. |
| Phải cả đời làm bãi và chèo đò như cha tôi và tôi , ở giữa dòng phân cách mới hiểu cho hết , khi ấy nó thui thủi thế nào. |
| Tôi vẫn chèo đò cũng được , nhưng tôi muốn nhà tôi là một thành viên của dân thành phố , muốn không còn dải phân cách giữa con sông nữa. |
| Sao riêng nhà tôi cưỡng lại sự đổi thay của dòng nước? Cũng như có ai có thể ngăn nổi khao khát , tới tuyệt vọng của tôi bằng bất cứ giá nào cũng phải phá tan cái dải phân cách sừng sững như bức tường giữa sông kia. |
| Sea Link kẻ một đường cong phân cách bầu trời và mặt nước. |
Ở mỗi chúng ta , sự phân cách giữa mình và người chỉ là tương đối : Mỗi cuộc đối thoại thật ra là một dịp để ta tự thuyết phục. |
* Từ tham khảo:
- phân cấp
- phân cấp quản lí
- phân câu
- phân chất
- phân chia
- phân chuồng