| phân bố | đt. Bày ra khắp nơi theo sự tổ-chức riêng: Phân-bố người canh gác |
| phân bố | - Chia ra nhiều nơi, theo một nguyên tắc, theo nhu cầu: Phân bố lực lượng. |
| phân bố | đgt. Bố trí ở các nơi khác nhau theo những nguyên tắc nhất định: phân bố lực lượng lao động o phân bố không hợp lí. |
| phân bố | đgt (H. bố: chia bày ra) chia cho nhiều nơi theo một tỉ lệ nhất định: Chúng ta cũng phải phân bố sức lao động cho thích hợp (PhVĐồng). |
| phân bố | đt. Chia, bày ra // Sự phân-bố. |
| phân bố | .- Chia ra nhiều nơi, theo một nguyên tắc, theo nhu cầu: Phân bố lực lượng. |
| Cách các loại cây quả phân bố cũng thật kỳ diệu. |
| Tuy nhiên , việc pphân bốtrường , lớp học chưa hợp lý , đồng bộ , đòi hỏi ngành giáo dục và đào tạo (GD và ĐT) cần sắp xếp lại để phù hợp thực tiễn. |
| Đội ngũ giáo viên , theo GS Minh , phải tương ứng với số lượng học sinh , do đó cần dự báo được dân số và pphân bốdân cư vùng miền. |
| 36 trạm này được pphân bốtrên một vành đai khép kín , bao trọn khu vực trung tâm TP.HCM , gồm các tuyến đường : Võ Văn Kiệt , Tôn Đức Thắng , Hoàng Sa , Nguyễn Phúc Nguyên , Cách Mạng Tháng Tám , 3/2 , Lê Hồng Phong , Lý Thái Tổ , Nguyễn Văn Cừ. |
| Và chi phí xây dựng tầng 18 phải pphân bốđều vào giá bán , chủ đầu tư phải mua theo giá do Bộ Quốc phòng phê duyệt , nộp phí bảo trì theo quy định. |
| Tuy nhiên , có một vướng mắc đối với Bộ Y tế , là theo pphân bốchức năng , Bộ Y tế chỉ công bố hợp quy các sản phẩm có bổ sung dinh dưỡng , từ đấy mới chuyển các sản phẩm này sang Bộ Công Thương để quản lý về giá. |
* Từ tham khảo:
- phân cách
- phân cam cộng khổ
- phân cấp
- phân cấp quản lí
- phân câu
- phân chất