| phân bón | dt. Nh. Phân |
| phân bón | - d. Phân dùng để bón cây (nói khái quát). Nguồn phân bón. |
| phân bón | dt. Phân để bón cây nói chung: sản xuất phân bón cho nông nghiệp. |
| phân bón | dt Phân dùng để bón ruộng: Phải có đủ phân bón lúa mới có thể tốt. |
| Họ đã bỏ cái chuồng ấy , cất một cái chuồng trâu khác ở mé đồng , gần giếng và đống rơm , tiện cho việc ủ phân bón. |
| Nông dân Israel có điều kiện sử dụng phân bón hóa học tốt hơn và nước làm nông nghiệp cũng rẻ hơn , nên sản phẩm có năng suất cao hơn , chất lượng tốt hơn và nhìn cũng đẹp hơn. |
| Tiền phân bón , tiền giống còn chưa kịp trả , tất cả cứ cộng dồn lại và chỉ thấy những con số tăng lên. |
Tôi về đến nhà cũng là lúc anh vừa trở về từ cuộc "hội thảo" tại nhà cô Ba Thảo chủ đại lý phân bón , thuốc trừ sâu trong xóm. |
| Thực chất , đó chỉ là hình thức quảng cáo để mùa vụ sắp tới , chủ đại lý phân bón thuốc thực vật độc quyền của xóm cô Ba Thảo sẽ cung cấp cho nông dân các loại thuốc hóa học mới đắt hàng hơn. |
| Biểu tượng của Minamata là công ty hóa chất Chisso một trong những công ty lớn nhất nước Nhật bấy giờ với sản phẩm chủ lực là các loại phân bón hóa học. |
* Từ tham khảo:
- phân bố
- phân bua
- phân cách
- phân cam cộng khổ
- phân cấp
- phân cấp quản lí