| phân bào | - chia vạt áo, cầm vạt áo mà từ giã nhau, cũng như chia tay |
| phân bào | dt. Sự phân chia của tế bào sinh vật. |
| phân bào | dt (H. bào: tế bào) Sự phân chia tế bào sinh vật: Nghiên cứu sự phân bào qua kính hiển vi. |
| Bêncạnh đó hoạt chất curcumin đã được chứng minh là có tác dụng ức chế sự pphân bàotế bào khối u từ đó làm nhỏ khối u. Cách sử dụng : cho 1 muỗng cà phê bột nghệ vào ly nước ấm , mỗi ngày nên uống ít nhất 3 ly hoặc chị em cũng có thể thay sử dụng nước ấm thành sữa ấm. |
| Vitamin A có nhiều trong các thực phẩm như : gan động vật , trứng , sữa... Dạng tiền vitamin A (beta caroten) có nhiều trong các loại củ , quả có màu vàng , đỏ , da cam : cà rốt , đu đủ , gấc , chuối và các loại rau lá có màu xanh đậm : rau ngót , rau muống , rau khoai lang , mồng tơi... Vitamin A cần thiết cho quá trình nhìn , sinh sản , phát triển , sự pphân bào, sao chép gen và chức năng miễn dịch. |
* Từ tham khảo:
- phân bì
- phân biện
- phân biệt
- phân bón
- phân bổ
- phân bố