| phân bì | đt. Trành-tròn hơn kém cách ganh-tị: Đứa em phân-bì sao mẹ chia phần lớn cái bánh cho anh nó |
| phân bì | - So sánh và tị nạnh: Phân bì hơn thiệt. |
| phân bì | đgt. So sánh tị nạnh hơn thiệt: Anh em chứ ai mà phải phân bì. |
| phân bì | đgt So sánh vì tị nạnh: Chỗ anh em với nhau, không nên phân bì hơn thiệt. |
| phân bì | đt. So sánh có ý ganh tị. |
| phân bì | .- So sánh và tị nạnh: Phân bì hơn thiệt. |
| phân bì | So sánh tị nạnh: Phân bì hơn thiệt. |
| Họ không phân bì với nhau được nữa. |
| Nó toét miệng cười : phân bì hả? Thôi để tôi nâng bạn lên hạng bảy , trả công bạn giúp đỡ tôi lâu nay. |
Chùi rửa đến cái chảo vẫn treo mốc xì trên vách , chị phân bì với nó kích cỡ trong trí nhớ. |
| Sự pphân bìđẳng cấp , danh hiệu ở Việt Nam dường như đã bị đưa đẩy đi quá đà. |
* Từ tham khảo:
- phân biệt
- phân bón
- phân bổ
- phân bố
- phân bua
- phân cách