| phản biện | đgt. Đánh giá chất lượng của luận văn tốt nghiệp đại học, luận án trên đại học trước hội đồng chấm: phản biện luận văn tốt nghiệp o phản biện luận án phó tiến sĩ. |
| phản biện | dt (H. phản: trái lại; biện: tranh luận phải trái) Người được phân công nhận xét một bản luận án để nêu lên ý kiến của mình chê hay khen trước khi hội đồng bỏ phiếu: Người phản biện đã đánh giá cao bản luận án tiến sĩ của ông ấy. |
| Ashutosh , một chính trị gia địa phương , thành lập một tổ chức phi chính phủ với mục đích giúp giới trẻ Pune hiểu biết hơn về những gì diễn ra xung quanh đồng thời củng cố tư duy phản biện. |
| Vậy là họ đang trở lại là họ chứ cứ như lúc nãy thì quả tình căng quá ! Anh thấy nhột nhạt , rôm sẩy nổi khắp người… Đấy ! Họ lại đang khen nhau , chê nhau , đòi cáo chung nhau , bảo nhau tạnh đi , câm đi , bẻ bút đi… ! Mèng đốc ơi ! Ông cha bà mẹ ơi ! Cái gì mà rặt những nở phồng , trắng nõn , phản biện vầng trăng , con tim hoạch định , biển trắng xương hông , em đi tôi đi , tất cả đi vào một giọt , đi ra từ một giọt… Rồi lại còn cái gì mà bầu trời kinh nguyệt , vũ trụ bào thai như ở nhà hộ sinh ấỷ Họ đang làm thơ về sinh đẻ có kế hoạch chắc? Nghe tiếp coi : Nó đấy , con ma quá khứ hủ hoá với bầy quỷ tương lai… Con lạc đà hất bướu lưng xuống đít… Sa mạc… xa xa xa… Rắc ! Bướu lưng. |
| Một bạn đang được tạp chí khoa học uy tín mời phản biện cho công bố của các tác giả đến từ viện nghiên cứu tại Trung Quốc. |
Trong khoa học phản biện , việc nói rằng ai đó sai không hiệu quả bằng việc cho họ thấy điều đó đúng là thế nào. |
| Với vai trò là người phản biện các bài viết khoa học quốc tế , nhà khoa học Việt Nam có thể đưa ra yêu cầu chỉ sử dụng hình ảnh có liên quan trực tiếp đến nội dung nghiên cứu và không đi ngược với các phán quyết hay công ước quốc tế về chủ quyền lãnh thổ. |
| Trong khi đó , sự sáng tạo và phản biện chỉ tồn tại được trong mối quan hệ hai chiều : Người dưới và người trên phải tôn trọng lẫn nhau thì mới có thể trao đổi một cách dân chủ , bình đẳng được". |
* Từ tham khảo:
- phản cách mạng
- phản cầu chư kỉ
- phản chiến
- phản chiếu
- phản chủ
- phản chủ phụ sư