| phạm đồ | dt. Người bị buộc tội sai phép nước |
| phạm đồ | - Cg. Phạm nhân. Kẻ mắc tội. |
| phạm đồ | Nh. Phạm nhân. |
| phạm đồ | dt (H. phạm: mắc tội; đồ: kẻ bị đày) Người phạm tội: Kíp truyền chư tưởng hiến phù, lại đem các tích phạm đồ hậu tra (K). |
| phạm đồ | dt. Kẻ phạm tội. |
| phạm đồ | .- Cg. Phạm nhân. Kẻ mắc tội. |
* Từ tham khảo:
- phạm huý
- phạm luật
- phạm nhân
- phạm-nhe
- phạm pháp
- phạm phòng