| phẩm giá | dt. Giá-trị và phẩm-hạnh: Giữ phẩm-giá con người |
| phẩm giá | - Nh. Phẩm cách. |
| phẩm giá | dt. Tính chất tốt đẹp và giá trị riêng của con người: bảo vệ phẩm giá của con người o không được đánh mất phẩm giá của mình. |
| phẩm giá | dt (H. phẩm: tư cách; giá: giá trị) Giá trị con người thể hiện ở tính tình và cách cư xử:Những sự trụy lạc về mặt phẩm giá (ĐgThMai). |
| phẩm giá | dt. Giá-trị, phẩm-cách. |
| phẩm giá | .- Nh. Phẩm cách. |
| phẩm giá | Giá trị do nhân cách cao quí mà ra: Phẩm giá con người. |
| Nàng nhíu đôi lông mày nhìn Tuất cúi rạp dưới chân nghĩ thầm : Người hay vật ? Rồi nàng quay lại nhìn Thân tự hỏi không biết trong óc Thân , lúc đó có những cảm tưởng ra sao ? Nàng tự hỏi không biết ái tình của Thân đối với một người lạy mình nó sẽ là thứ ái tình gì ? Có một điều chắc chắn là lúc đó Loan không thấy mảy may ghen tuông , vì nàng ghen làm gì một người hầu như không có cái phẩm giá của con người. |
| Nàng cố sức đứng dậy đi lùi vào góc giường và cảm thấy cái phẩm giá mình lúc ấy không bằng phẩm giá một con vật. |
| Bọn cơ hội và bọn lưu manh được thời , thế chỗ lũ xu phụ nịnh bợ mua chức sắc bằng tiền và phẩm giá con người. |
| Người ở quê muốn sống ở Hà Nội vì làm xã viên hợp tác xã nông nghiệp vất vả mà lúa thóc chả được bao nhiêu , lại thêm áp lực hủ tục làng xã phiền hà gây mệt mỏi ; trong khi đó sống ở thành thị tự do hơn , có gạo , thực phẩm giá cung cấp. |
phẩm giá của một cá nhân nói cho cùng không nằm ngoài phẩm giá chung của một cộng đồng , dân tộc. |
| Có nhiều sản pphẩm giárẻ của các cơ sở sản xuất thủ công và cũng có không ít hàng không rõ nguồn gốc cũng như không rõ chất lượng được bán trôi nổi trên thị trường. |
* Từ tham khảo:
- phẩm hạnh
- phẩm loại
- phẩm phục
- phẩm trật
- phẩm tước
- phẩm vật