| phải tội | tt. Mắc tội: Phải tội sang-đoạt; phải tội phạm-gian |
| phải tội | - t. ph. Cg. Phải Vạ. 1. Mắc tội vạ: Kẻ cắp phải tội. 2. Việc gì, tội gì: Có xe phải tội mà đi bộ. 3. Sẽ gặp điều tai hại vì đã làm điều xấu, theo mê tín: Hành hạ con chồng rồi sẽ phải tội. |
| phải tội | Chỉ mỗi tội: Nó thông minh, phải tội hơi lười. |
| phải tội | đgt 1. Mắc tội với thần linh: Bà cụ nói: Vứt rác ra cửa chùa phải tội đấy. 2. Có cái không hợp: Anh ấy cũng thích xem đá bóng, nhưng phải tội lười, ngại đi xa. |
| phải tội | .- t. ph. Cg. Phải vạ. 1. Mắc tội vạ: Kẻ cắp phải tội. 2. Việc gì, tội gì: Có xe phải tội mà đi bộ. 3. Sẽ gặp điều tai hại vì đã làm điều xấu, theo mê tín: Hành hạ con chồng rồi sẽ phải tội. |
| Ra toà em cứ sự thực em khai , nếu có phải tội , em cũng đành chịu thứ hình phạt mà xã hội đã định cho kẻ lỡ tay giết người. |
Năm sau những người phải tội đi đầy chung thân với ông tú được tha cả. |
| Lan đã hết sợ , ngăn lại : Thôi , ông đừng đánh người phải tội. |
Thế nó cắn mình nó có phải tội không ? Vừa nói chàng vừa xăm xăm chạy lên thang. |
Không được ! Hay ông...lấy tạm chén thờ cụ ? Ông già nhăn nhó : Chết ! Sao lại lấy chén thờ ? Thôi cũng được ! Ông cứ nghe tôi , phải tội tôi chịu. |
Chà , hôm nay dì... như con mụ điên ấy ? Đừng có chấp nê tao làm gì ? Mày mà oán dì thì mày phải tội đó. |
* Từ tham khảo:
- phải tội mà
- phải tội mua mạ, phải vạ mua than
- phải vạ
- phải vạ mà
- phái
- phái