| ong nghệ | dt. C/g. Ong vàng loại ong mình nhỏ mà dài, màu vàng, không có mật |
| ong nghệ | - Nh. Ong vàng. |
| ong nghệ | Nh. Ong vàng. |
| ong nghệ | dt. Thứ ong mình nhỏ dài, sắc vàng không biết làm mật. |
| ong nghệ | .- Loài ong mình nhỏ và dài, sắc vàng, không biết gây mật. |
| ong nghệ | Xem “ong-vàng”. |
| Bên cạnh đó , một số loài như nhện , oong nghệ, sóc hay thậm chí vài linh trưởng còn sử dụng phương pháp mating plug , nhằm tiết ra chất dịch có khả năng đóng đường sinh dục nữ , ngăn chúng giao phối với con đực khác. |
* Từ tham khảo:
- ong ong
- ong ỏng
- ong óng
- ong qua bướm lại
- ong ruồi
- ong thợ