| ống khói | dt. ống gắn trên lò lửa để dẫn khói bay lên: ống khói tàu // Nh. ống chụp: ống khói đèn |
| ống khói | - d. 1. ống để thông khói : ống khói nhà máy. 2. (đph). Nh. Thông phong. |
| ống khói | dt. Ống để thông, thoát khói: ống khói tàu o ống khói nhà máy. |
| ống khói | dt ống để cho khói của nhà máy thoát lên cao: Từ xa đã nhìn thấy những ống khói của nhà máy toả khói mù mịt. |
| ống khói | dt. Ống để cho khói ở lò lên và khỏi bay tràn ra ngoài. // Cạo ống khói. Thợ cạo ống khói. |
| ống khói | .- d. 1. Ống để thông khói: Ống khói nhà máy. 2. (đph). Nh. Thông phong. |
| ống khói | ống để thông khói ở lò lên: ống khói bếp. ống khói tàu. |
| Anh làm thủy thủ trên một chiếc tàu rất lớn , có ba ống khói to tướng sơn màu xanh da trời. |
Phiêu lưu là sao , anh ? Anh nhoẻn miệng chơi , bập bập cái tẩu thuốc lá làm cho khói bốc xanh um như một ống khói tàu , hạ thấp giọng : Ờ phiêu lưu là nay đây mai đó. |
| Ngoảnh lại nhìn bờ , thành phố hiện lên như một giấc mơ , trời rất mù , không thể nhìn thấy ống khói nhà máy , nhưng từ đỉnh sóng sông Lam mưa bụi , ánh điện loè nhoè như sao sa. |
| Bà bước vào quán , thấy trên quầy cạnh ngọn đèn ống khói có mỗi mình thím Ba ú đang ngồi đếm lại đống tiền lẻ bán được trong ngày. |
| Cây đèn ống khói cháy lên càng soi rõ sự trống trải của gian nhà. |
| Điều 15 quy định "Không một ống lò sưởi hoặc ống khói nào được thoát ra ngoài đường phố công cộng". |
* Từ tham khảo:
- ống nghe
- ống nghiệm
- ống ngoáy
- ống nhòm
- ống nhổ
- ống nói