| ong mật | dt. Các loại ong xây tổ to, trong tổ có mật |
| ong mật | - d. Ong nuôi hoặc sống hoang, sản sinh ra mật và sáp. |
| ong mật | dt. Ong sản sinh ra mật và sáp. |
| ong mật | dt Loài ong nuôi hoặc sống trong rừng sâu sinh ra mật: Có người làm giàu nhờ nuôi ong mật. |
| ong mật | dt. Thứ ong biết gây mật. |
| ong mật | .- Loài ong biết gây mật. |
| ong mật | Thứ ong biết gây mật. |
Đố mày biết con ong mật là con nào ? Hỏi xong , nó đưa tay trỏ lên phía trước mặt. |
Chịu thua mày đó ? Tao không thấy con ong mật đâu cả. |
| Phải xem hướng gió , tính trước đường bay của ong mật. |
| Kèo nào còn mùi sắt của con dao mới chặt thì con ong mật chúa kỵ , nó không bao giờ đóng tổ đâu... Coi bộ cũng không khó lắm hở má ? Má nuôi tôi vò đầu tôi , cười rất hiền lành. |
| Đó là những ngày đất nước còn chiến tranh khốc liệt , cho đến tận bây giờ vẫn còn rất nhiều hài cốt đang nằm lại lặng lẽ dưới ★★★ Viễn và Thủy cắt rừng theo dấu của những người đi tìm ong mật. |
| Trông ra ngoài cửa thấy nắng hè vàng rực như hoa ngón tràn từ đỉnh núi Pha Long xuống thung lũng Mường Khương , và đàn ong mật rù rì cánh mỏng rủ nhau bay ngược từ Bản Phiệt lên Bản Lầu. |
* Từ tham khảo:
- ong non ngứa nọc
- ong ong
- ong ỏng
- ong óng
- ong qua bướm lại
- ong ruồi