| õng ẹo | bt. Nũng-nịu, nhỏng-nhẻo, uốn-éo thân mình, dáng người làm nũng.: õng-ẹo với chồng; Đứng mà õng-ẹo, ngả qua ngả lại |
| õng ẹo | - 1. ph. Ra vẻ yểu điệu mềm mại: Đi õng ẹo. 2. t. Hay thay đổi ý kiến khi đòi hỏi: õng ẹo thế ai chiều nổi. |
| õng ẹo | tt. Có dáng điệu, cách ăn nói uốn éo, trông rất chối: đi đứng õng ẹo o ăn nói õng ẹo. |
| õng ẹo | tt, trgt 1. Ra vẻ yểu điệu; Uốn éo: Bước đi õng ẹo. 2. Hay thay đổi ý kiến: Chị ta õng ẹo lắm, chẳng tin được đâu. |
| õng ẹo | bt. Nói dáng làm bộ, làm nũng: Dáng đi õng-ẹo như tiểu-thư. |
| õng ẹo | .- 1. ph. Ra vẻ yểu điệu mềm mại: Đi õng ẹo. 2. t. Hay thay đổi ý kiến khi đòi hỏi: Õng ẹo thế ai chiều nổi. |
| õng ẹo | Nói về dáng làm bộ, làm nũng: õng-ẹo như đồng-cô. |
Bìm đưa mắt nhìn theo dáng đi õng ẹo của Lạch , bĩu môi. |
Thoáng thấy chị Dậu thập thò ngoài cửa , một người đàn bà õng ẹo trong bộ quần áo nửa quê nửa tỉnh , vênh cái mặt nạ dòng đứng ở trước thềm hỏi ra : Người nào kiả Ngấp nghé dòm nom gì đấỷ Cơn sợ hãi chưa hết , chị Dậu rụt rè bước vào để nói mấy câu run run : Lạy bà ! Cháu bị giam trong phủ mới được tha ra , tối quá không về nhà được. |
| Hầu sáng bưng vào một cái liễn sắt đầy những măng tây , khói lên nghi ngút , mùi thơm đưa ra ngào ngạt... Tuyết õng ẹo hắt đống vỏ hạt dưa ở bàn cho rơi xuống sàn gác lách tách , và đài các phán cho hầu sáng : Cái Nị vặn quạt chạy nhanh lên một tí nữa nghe không ! Rồi âu yếm giục Long bằng một cái tát yêu : Ăn đi chứ , hở mình? Long chờ cho hầu sáng ra hẳn và cửa quầy đã khép hẳn lại , mới ngồi ngay ngắn lên và mắng Tuyết : Tôi không bằng lòng cho Tuyết vô ý như thế ! Khi có mặt một người thứ ba nữa thì Tuyết phải giữ gìn một chút mới được ! Tuyết cười khanh khách mà rằng : Anh ngượng với thằng hầu sáng đấy à? Anh gàn lắm. |
| Có muốn , anh cũng đâu tới được chỗ những nhân tình õng ẹo chờ. |
Du chưa kịp nói gì thì Thy đã õng ẹo đi. |
| Người ta hết gán cho cô ca sĩ xinh đẹp này mác oõng ẹokhi xuất hiện ở Be The Man , lại thêm tò mò khi cô làm giám khảo Hành trình lột xác Mới đây nhất , scandal Minh Hằng tố một người chị đồng nghiệp chèn ép , buộc cô từ bỏ vị trí giám khảo chương trình truyền hình thực tế ăn khác The Face Việt Nam 2017 , cũng khiến báo chí tốn nhiều giấy mực. |
* Từ tham khảo:
- óng
- óng
- óng a óng ánh
- óng ả
- óng ánh
- óng chuốt