| óng chuốt | tt. Suôn-sẻ, trơn-tru: Công việc óng-chuốt |
| óng chuốt | - Thanh tao, chải chuốt: ăn mặc óng chuốt. |
| óng chuốt | tt. Sáng bóng như được chuốt kĩ, mài kĩ: cặp ngà óng chuốt o lời văn óng chuốt. |
| óng chuốt | tt Chải chuốt, mịn màng: Cách ăn mặc óng chuốt; Lời văn óng chuốt; Tơ cô óng chuốt mịn màng (NgBính). |
| óng chuốt | tt. Chải-chuốt, thanh tú. |
| óng chuốt | .- Thanh tao, chải chuốt: Ăn mặc óng chuốt. |
| Và , trong khi tôi khóc , trước cặp mắt tôi càng mờ lệ , thì những tà áo nhiễu tây nâu , làn sóng tóc màu hạt dẻ óng chuốt , nhất là đôi mắt và ánh trăng cùng bóng cây và vụn lá vàng bay , càng lung linh phấp phới. |
* Từ tham khảo:
- óng mượt
- óng như ngà
- oóc-giơ
- oong đơ
- óp
- ọp ẹp