| óng ả | tt. Tha-thướt, dịu-dàng: Dáng người óng-ả |
| óng ả | - t. 1 Bóng mượt và mềm mại. Mái tóc dài óng ả. Cây lúa xanh óng ả. 2 Mềm mại, tha thướt. Dáng đi óng ả. |
| óng ả | tt. Mướt, bóng loáng và mềm mại, thướt tha: Mái tóc dài óng ả. |
| óng ả | tt Thanh tao, mềm mại: Dáng người óng ả. |
| óng ả | tt. Thanh tú: Dáng người óng-ả. |
| óng ả | .- t. Thanh tao mềm mại: Dáng người óng ả. |
| óng ả | Thanh tú, ngay thẳng: Dáng người óng-ả. |
Tôi lại nhớ đến Lệ Minh ngày xưa , óng ả biết bao trong chiếc áo vải rồng , đi đâu cũng cổ động dùng nội hóa mà chính cô hiến cái gương diễm lệ. |
| Qua màn sương dày , đóm ánh sáng ấy nhòe ra , ươn ướt , như một chất rắn vàng óng đang tan rữa trên tấm thảm đục bát ngát... Màu sáng óng ả , chất lỏng dịu ngọt ấy giúp mọi người phấn khởi. |
| Chúng con thấy càng ra xa sónglúa càng to hơn , cái mầu vàng óng ả như tấm thảm vàng ai đang rũ. |
46. Lễ hội Chim Mỏ Sừng Tàu đến Dimapur đi qua những cánh đồng lúa chín vàng óng ả , lấm tấm đầm hoa sen |
| Cau vàng óng ả chất thành từng bao đầy oạp , lá trầu không xanh ngắt xếp tròn thành từng vòng. |
Ngay từ lúc trông thấy bàn tay người bán bánh bóc từng chiếc một , rồi cuộn lại một cách lơ là , bày trên những chiếc đĩa khiêm nhường , ta đã thấy yêu ngay những cái bánh óng ả , mềm mại đó rồi. |
* Từ tham khảo:
- óng chuốt
- óng éo
- óng mượt
- óng như ngà
- oóc-giơ
- oong đơ