| ôn nhã | tt. Hoà-nhã, hoà-hưỡn lịch-sự: Thái độ ôn-nhã |
| ôn nhã | tt. Ôn hòa nhã nhặn: tính tình ôn nhã. |
| ôn nhã | tt. Ôn-hoà, nhã nhặn. |
| ôn nhã | Ôn-hoà nhã-nhặn: Tính tình ôn-nhã. |
| Nói chung , không kể giọng nói trọ trẹ , mới thoạt nhìn ai cũng thấy gia đình ông giáo có những nét khác biệt hẳn với người xứ này , một vẽ ôn nhã hiếm thấy tạo được nơi mọi người niềm kính nể hơn là đố kỵ. |
* Từ tham khảo:
- ôn quan
- ôn tập
- ôn tồn
- ôn vật
- ồn
- ào